飲料の試験受託・
効果評価。

Contract Testing &
Evaluation for Beverages.

饮料的检测受托・
效果评估。

Kiểm nghiệm &
Đánh giá cho Đồ uống.

清涼飲料水・機能性飲料・アルコール飲料等を対象に、成分規格・充填適性・微生物安全性の確認に必要な試験を受託します。あわせて、摂取前後の代謝データによる効果評価にも対応します。

We accept contract testing for soft drinks, functional beverages, and alcoholic beverages — covering compositional standards, filling suitability, and microbial safety. We also support effect evaluation through metabolic data before and after intake.

承接清凉饮料水・机能性饮料・酒精饮料等的委托检测,包括成分规格、灌装适性、微生物安全性确认。同时支持通过摄取前后代谢数据进行的效果评估。

Chúng tôi nhận kiểm nghiệm cho nước giải khát, đồ uống chức năng, đồ uống có cồn — bao gồm tiêu chuẩn thành phần, khả năng chiết rót và an toàn vi sinh. Cũng hỗ trợ đánh giá hiệu quả qua dữ liệu chuyển hóa.

理化学試験 微生物試験・容器適性 機能性関与成分分析 代謝解析(摂取効果) Physicochemical Testing Microbiological & Container Functional Ingredient Analysis Metabolic Analysis 理化检验 微生物・容器检验 机能性成分分析 代谢分析 Kiểm nghiệm lý hóa Vi sinh & Bao bì Thành phần chức năng Phân tích chuyển hóa

// 01 — Test Items

規格適合から、
摂取効果の証明まで。
From spec conformity
to proof of effect.
从规格符合性,
到摄取效果证明。
Từ phù hợp tiêu chuẩn
đến bằng chứng hiệu quả.

pH・糖度・炭酸ガス圧等の理化学試験、充填前後の衛生管理確認、機能性表示の根拠となる関与成分の定量まで、幅広く対応します。項目ごとに、何を・なぜ測るのかをまとめました。 We cover physicochemical testing, hygiene verification before/after filling, and quantification of functional ingredients for labeling claims. Below is what each item measures and why. 涵盖理化检验,灌装前后卫生管理确认,以及作为机能性标示依据的关与成分定量等广泛范围。以下说明各项目测定内容及理由。 Chúng tôi bao quát kiểm nghiệm lý hóa, xác nhận vệ sinh trước/sau chiết rót, và định lượng thành phần chức năng cho công bố. Dưới đây là nội dung và lý do đo từng hạng mục.

01理化学試験
01pH・酸度・比重pH / Acidity / Specific GravitypH・酸度・比重pH / Độ chua / Tỷ trọng
飲料の酸性度(pH)、含まれる酸の総量(酸度)、液体の密度(比重)を測定します。味の設計や規格基準への適合確認に用いる基本項目です。Measures the acidity (pH) of the beverage, the total acid content (acidity), and the density of the liquid (specific gravity). A basic parameter used for flavor design and confirming compliance with standards.测定饮料的酸性度(pH)、所含酸的总量(酸度)以及液体的密度(比重)。是用于味道设计及确认符合规格标准的基本项目。Đo độ axit (pH), tổng lượng axit (độ chua) và mật độ chất lỏng (tỷ trọng) của đồ uống. Là mục cơ bản dùng để thiết kế hương vị và xác nhận phù hợp tiêu chuẩn.
02糖度(Brix)・濁度・色度Sugar Content (Brix) / Turbidity / Color糖度(Brix)・浊度・色度Độ đường (Brix) / Độ đục / Độ màu
可溶性固形分(糖度)、液体の濁り具合(濁度)、色調(色度)を測定します。ロット間の品質均一性や規格適合性の確認に活用します。Measures soluble solids (sugar content), liquid cloudiness (turbidity), and color tone (chromaticity). Used to confirm quality uniformity between lots and conformity to standards.测定可溶性固形物(糖度)、液体的浑浊程度(浊度)、色调(色度)。用于确认批次间品质均一性及规格符合性。Đo hàm lượng chất rắn hòa tan (độ đường), độ đục của chất lỏng, sắc độ màu. Dùng để xác nhận tính đồng nhất chất lượng giữa các lô và sự phù hợp tiêu chuẩn.
03炭酸ガス圧(炭酸飲料)CO2 Gas Pressure (Carbonated Beverages)碳酸气压(碳酸饮料)Áp suất CO2 (đồ uống có gas)
炭酸飲料に含まれる炭酸ガスの圧力を測定します。炭酸感(口当たり)のばらつきや、充填工程での品質均一性を評価するための項目です。Measures the pressure of carbon dioxide gas contained in carbonated beverages. Used to evaluate variation in carbonation sensation and quality uniformity during the filling process.测定碳酸饮料中所含碳酸气体的压力。用于评估碳酸感(口感)的偏差及灌装工序中的品质均一性。Đo áp suất khí CO2 chứa trong đồ uống có gas. Dùng để đánh giá độ dao động của cảm giác có gas và tính đồng nhất chất lượng trong công đoạn chiết rót.
04アルコール分・エキス分Alcohol Content / Extract Content酒精度・浸出物含量Nồng độ cồn / Hàm lượng chất chiết
アルコール飲料の酒精度と、糖分等の残留成分量(エキス分)を測定します。酒税法上の表示義務にも関わる、規格確認に必須の項目です。Measures the alcohol content of alcoholic beverages and the amount of residual components such as sugars (extract content). An essential parameter for standards confirmation, also relevant to labeling obligations under liquor tax regulations.测定酒精饮料的酒精度及糖分等残留成分量(浸出物含量)。是与酒税法上标示义务相关、规格确认所必需的项目。Đo nồng độ cồn của đồ uống có cồn và lượng thành phần còn lại như đường (hàm lượng chất chiết). Là mục bắt buộc để xác nhận quy cách, cũng liên quan đến nghĩa vụ ghi nhãn theo luật thuế rượu.
02微生物試験・容器適性
01一般生菌数・大腸菌群・酵母/カビAerobic Plate Count / Coliforms / Yeast & Mold一般生菌数・大肠菌群・酵母/霉菌Vi khuẩn hiếu khí / Coliform / Nấm men, nấm mốc
飲料の衛生状態を示す基本的な指標菌です。充填前後の衛生管理状況を把握し、製品の安全性を確認します。Basic indicator organisms showing the hygiene condition of the beverage. Used to assess hygiene control before and after filling and confirm product safety.表示饮料卫生状态的基本指标菌。用于掌握灌装前后的卫生管理状况,确认产品安全性。Vi khuẩn chỉ thị cơ bản thể hiện tình trạng vệ sinh của đồ uống. Dùng để nắm bắt tình trạng quản lý vệ sinh trước và sau chiết rót, xác nhận độ an toàn sản phẩm.
02低温保持殺菌・加熱殺菌条件の確認Verification of Pasteurization / Heat Sterilization Conditions低温保持杀菌・加热杀菌条件确认Xác nhận điều kiện tiệt trùng giữ nhiệt thấp / tiệt trùng bằng nhiệt
製造工程における殺菌条件(温度・時間)が十分な効果を発揮しているかを検証し、微生物学的な安全性を担保します。Verifies whether the sterilization conditions (temperature and time) in the manufacturing process are achieving sufficient effect, ensuring microbiological safety.验证生产工序中的杀菌条件(温度・时间)是否发挥充分效果,确保微生物学安全性。Xác minh điều kiện tiệt trùng (nhiệt độ, thời gian) trong quy trình sản xuất có đạt hiệu quả đầy đủ hay không, đảm bảo an toàn vi sinh.
03打栓・巻締め検査、内容量検査Cap Sealing / Seaming Inspection, Fill Volume Check压盖・卷边检查、内容量检查Kiểm tra đóng nắp / cuốn mép, kiểm tra dung tích
キャップや缶の巻締め部分の密閉性、および内容量の適正性を確認します。流通過程での液漏れ・品質劣化を防止するための検査です。Confirms the sealing integrity of caps or can seams and the accuracy of fill volume. An inspection aimed at preventing leakage and quality deterioration during distribution.确认瓶盖或罐体卷边部位的密封性,以及内容量的适当性。是为防止流通过程中漏液及品质劣化而进行的检查。Xác nhận độ kín của nắp hoặc mép cuốn lon, cũng như tính chính xác của dung tích. Là kiểm tra nhằm ngăn ngừa rò rỉ và suy giảm chất lượng trong quá trình lưu thông.
03機能性関与成分・表示試験
01機能性表示食品を想定した関与成分の定量Quantification of Functional Ingredients for Labeled Functional Foods面向机能性标示食品的关与成分定量Định lượng thành phần chức năng cho thực phẩm công bố chức năng
ポリフェノール・GABA等、機能性表示の根拠となる関与成分の含有量を正確に定量します。表示値の妥当性確認に必須の試験です。Precisely quantifies functional ingredients such as polyphenols and GABA, which serve as the basis for functional claims. An essential test for confirming the validity of labeled values.精确定量多酚、GABA等作为机能性标示依据的关与成分含量。是确认标示数值妥当性所必需的检测。Định lượng chính xác các thành phần chức năng như polyphenol, GABA — làm cơ sở cho công bố chức năng. Là kiểm nghiệm bắt buộc để xác nhận tính hợp lý của giá trị ghi nhãn.
02栄養成分表示(熱量・糖類等)Nutrition Labeling (Energy, Sugars, etc.)营养成分标示(热量・糖类等)Ghi nhãn dinh dưỡng (năng lượng, đường, v.v.)
食品表示基準に基づき、熱量・糖類・ナトリウム等の栄養成分を分析し、正確な表示値を算出します。Analyzes nutritional components such as energy, sugars, and sodium based on food labeling standards, and calculates accurate labeled values.依据食品标示标准,分析热量、糖类、钠等营养成分,计算出准确的标示数值。Phân tích các thành phần dinh dưỡng như năng lượng, đường, natri theo tiêu chuẩn ghi nhãn thực phẩm, tính toán giá trị ghi nhãn chính xác.
※摂取前後の血液代謝データ測定(代謝解析)もオプションで対応します。容器形態(PET・缶・瓶等)に応じた試験設計もご相談ください。 *Metabolic analysis is also available as an option. We can also design testing according to container type (PET, can, bottle, etc.). ※摄取前后的代谢数据测定也可作为选项。也可根据容器形态设计检测方案。 *Phân tích chuyển hóa cũng có thể thực hiện như một tùy chọn. Chúng tôi cũng có thể thiết kế theo loại bao bì.

// 02 — Who It's For

こんな場面で
ご利用いただいています。
Used in situations
like these.
适用于以下场景
使用。
Được sử dụng trong
các trường hợp sau.

検体の形状・想定用途に応じて、項目の組み合わせをご提案します。まずはご相談ください。 We propose an item combination suited to your sample type and intended use. Please start with a consultation. 将根据检体形状和预期用途,提出项目组合方案。欢迎先咨询。 Chúng tôi đề xuất tổ hợp hạng mục phù hợp. Hãy bắt đầu bằng tư vấn.

飲料メーカー・OEM企業Beverage Manufacturers & OEM饮料制造商・OEM企业Nhà sản xuất đồ uống & OEM

新商品の規格設定から、容器変更時の再試験まで。From spec-setting for new products to retesting when changing containers.从新产品规格设定,到更换容器时的重新检测。Từ thiết lập quy cách cho sản phẩm mới đến kiểm nghiệm lại khi đổi bao bì.

→ OEM / Container change

機能性表示食品の開発企業Functional Beverage Developers机能性标示饮料开发企业Doanh nghiệp phát triển đồ uống chức năng

関与成分の定量に加え、代謝データによる摂取効果のエビデンス取得を支援します。Beyond ingredient quantification, we support gathering evidence of intake effects through metabolic data.除关与成分定量外,还支持通过代谢数据获取摄取效果的证据。Ngoài định lượng thành phần, chúng tôi hỗ trợ thu thập bằng chứng hiệu quả qua dữ liệu chuyển hóa.

→ Evidence for labeling claims

その他・ご相談Other Inquiries其他·咨询Yêu cầu khác

「この商品で何を試験すればいいか分からない」という段階からご相談ください。Please consult us even from the "I don't know what to test" stage.欢迎从"不知道该检测什么"阶段开始咨询。Hãy tư vấn ngay cả khi bạn chưa biết cần xét nghiệm gì.

→ Ideas welcome from early stage

// 03 — Contact

まずは相談から。 Start with a consultation. 先从咨询开始。 Bắt đầu bằng một cuộc tư vấn.

製品アイデアの段階でも、具体的な開発案件でも、お気軽にご連絡ください。 Whether you have a product idea or a specific development project, please feel free to contact us. 无论是产品创意阶段还是具体开发项目,欢迎随时联系。 Dù bạn có ý tưởng sản phẩm hay dự án cụ thể, hãy liên hệ với chúng tôi.

お問い合わせフォームへ → Contact Form → 联系表单 → Biểu mẫu liên hệ → 法人会員 → Corporate Members → 法人会员 → Thành viên doanh nghiệp →
トップHome首页Trang chủ 代謝Meta代谢CH MCMCMCMC AboutAbout关于About お知らせNews新闻Tin tức 相談Contact联系LH 会員Member会员TV